bưu chính

Học thuật
Thân thiện
bưu chính

Anh ấy gửi một lá thư qua dịch vụ bưu chính.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành, hệ thống hoặc dịch vụ công cộng chuyên phụ trách việc chuyển phát thư từ, báo chí, tiền bạc, bưu kiện, điện báo: "Bưu chính" một bộ phận của ngành bưu điện, thực hiện các dịch vụ liên lạc chuyển phát.
    • Cơ quan, đơn vị thực hiện các dịch vụ chuyển phát nói trên: Từ này cũng dùng để chỉ cơ quan hành chính hoặc địa điểm cụ thể cung cấp các dịch vụ này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dịch vụ bưu chính quốc gia đảm bảo thư từ được chuyển đi khắp mọi miền đất nước.
    • Anh ấy đã ra bưu chính để gửi một bưu kiện cho người thânnước ngoài.
    • Sự phát triển của công nghệ đã tác động mạnh mẽ đến ngành bưu chính truyền thống.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cục Bưu chính": Tên gọi cơ quan quản lý nhà nước về dịch vụ bưu chính.

    • Cục Bưu chính trực thuộc Bộ Thông tin Truyền thông.
  • "Tem bưu chính": Vật phẩm do ngành bưu chính phát hành để thanh toán cước phí dịch vụ, thường giá trị lưu niệm hoặc sưu tầm.

    • Bộ sưu tập tem bưu chính của ông ấy từ thời Pháp thuộc.
  • "Bưu chính viễn thông": Cụm từ chỉ ngành kết hợp giữa dịch vụ bưu chính thông tin liên lạc (viễn thông).

    • Ngành bưu chính viễn thông đang không ngừng đổi mới.
Biến thể từ liên quan
  • Bưu điện (danh từ): Thường dùng để chỉ trụ sở, điểm giao dịch cụ thể nơi cung cấp dịch vụ bưu chính, hoặc dùng như từ đồng nghĩa với ngành bưu chính.

    • Tòa nhà bưu điện trung tâm thành phố rất cổ kính.
  • Bưu phẩm (danh từ): Vật phẩm, đồ vật được gửi qua dịch vụ bưu chính (như thư, bưu kiện).

    • Mọi bưu phẩm trước khi gửi đều phải được kiểm tra.
  • Bưu tá (danh từ): Nhân viên của ngành bưu chính, nhiệm vụ phân phát thư từ, báo chí.

    • Bưu tá đưa thư đều đặn mỗi sáng.
Từ đồng nghĩa
  • Dịch vụ chuyển phát: Cụm từ chung chỉ hoạt động vận chuyển thư từ, hàng hóa.
  • Ngành bưu điện: Cách gọi thông thường, bao hàm cả bưu chính các dịch vụ khác.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Hộp thư bưu chính: Hộp thư công cộng do ngành bưu chính đặt để thu nhận thư từ.

    • Hãy bỏ thư vào hộp thư bưu chính trước giờ thu góp cuối cùng.
  • bưu chính (Zip code/Postal code): Hệ thống số được quy định cho các khu vực để hỗ trợ việc phân loại chuyển phát thư từ nhanh chóng, chính xác.

    • Bạn cần ghi bưu chính khi gửi thư quốc tế.
bưu chính

Anh ấy gửi một lá thư qua dịch vụ bưu chính.

  1. dt. (H. bưu: chuyển thư; chính: việc công) Bộ phận ngành bưu điện phụ trách việc chuyển thư từ, báo chí, tiền bạc, bưu kiện: Đến phòng bưu chính lĩnh bưu kiện.